Mua sắm và di chuyển

Số xác minh Uber: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Uber trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Uber rẻ nhất hiện là từ Bồ Đào Nha với $0.006521.

$0.006521
giá thấp nhất
ở Bồ Đào Nha
170
quốc gia
154 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Bồ Đào Nha$0.006521

Uber · Bồ Đào Nha

Nhận một mã

$0.006521

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Uber theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Uber, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Uber bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Bồ Đào Nha+351122,880$0.006521
2Vương quốc Anh+44107,862$0.013687
3Indonesia+62108,967$0.02094
4Kenya+25491,402$0.035843
5Peru+51121,862$0.035816
6Philippines+6392,999$0.03616
7Ba Lan+48179,943$0.041116
8Hà Lan+3187,228$0.042867
9Việt Nam+8477,749$0.041896
10Lào+85678,048$0.042503
11Colombia+5783,669$0.044062
12Comoros+2690$0.04749
13Belize+5010$0.047813
14Guadeloupe+5900$0.04868
15Armenia+37486,778$0.049705
16Djibouti+2530$0.051874
17Seychelles+2480$0.050577
18Ma-rốc+212100,234$0.053344
19Ghana+233134,586$0.053966
20Bahamas+10$0.052677
21Li-băng+961418$0.054806
22Campuchia+855173,856$0.054797
23Bulgaria+35985,330$0.056919
24Mexico+5296,414$0.06053
25Argentina+5478,352$0.064412
26Israel+972115,236$0.069608
27Canada+1126,021$0.072349
28Montenegro+38223,150$0.074199
29Eswatini+26848,652$0.072329
30Hoa Kỳ+174,463$0.074676
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Ai Cập+2092,247$0.075448
32Ấn Độ+9191,613$0.078203
33Madagascar+26145,287$0.077991
34Timor-Leste+67037,728$0.078182
35Romania+4031,579$0.078194
36Latvia+371139,363$0.08266
37Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85336,571$0.086092
38Algeria+213103,131$0.080981
39Paraguay+595171,681$0.082393
40Croatia+38530,190$0.086047
41Brazil+55162,160$0.089305
42Bangladesh+880120,038$0.092739
43Sri Lanka+9468,715$0.088469
44Tajikistan+99233,825$0.095116
45Cộng hòa Dominica+180,398$0.091701
46Kyrgyzstan+99657,223$0.095316
47Nigeria+23490,311$0.093732
48Guatemala+50249,566$0.094014
49Malaysia+60102,516$0.094871
50Pakistan+92124,893$0.094855
51Thái Lan+6685,050$0.099077
52Slovenia+386103,377$0.100109
53Samoa+6850$0.098849
54Mông Cổ+97695,678$0.099329
55Benin+22944,534$0.099666
56Sierra Leone+23243,489$0.105171
57Na Uy+4787,740$0.103551
58Hy Lạp+3087,094$0.103531
59Uganda+25657,530$0.104496
60Thụy Điển+4692,208$0.103554
61St. Lucia+175846,902$0.109078
62Georgia+99542,455$0.105854
63Uzbekistan+99843,469$0.107488
64Trung Quốc+860$0.1117
65Côte d’Ivoire+22563,718$0.112867
66Quần đảo Solomon+6770$0.1116
67Liberia+231107,180$0.116951
68Congo - Brazzaville+24346,763$0.121975
69Haiti+50990,851$0.122195
70Azerbaijan+994111,953$0.123468
71Tanzania+25595,570$0.128222
72Zambia+260111,562$0.120282
73Mauritania+22277,851$0.119792
74Bolivia+591139,876$0.125059
75Nicaragua+50556,747$0.134293
76Burkina Faso+22668,837$0.13446
77Albania+35545,455$0.128535
78Séc+42036,824$0.129304
79Guinea Xích Đạo+24050,370$0.132262
80Đức+498,040$0.137616
81Estonia+37293,563$0.138911
82Cape Verde+23838,391$0.135112
83Costa Rica+50637,190$0.143192
84Gambia+22079,141$0.138712
85Moldova+37388,898$0.136252
86Tunisia+216107,555$0.140333
87Cameroon+237104,252$0.137645
88Phần Lan+358110,839$0.136879
89Oman+96843,575$0.141672
90Papua New Guinea+67534,939$0.142455
91Mauritius+23051,153$0.141715
92Gabon+24182,987$0.141878
93Áo+43110,827$0.142094
94Síp+35779,510$0.148021
95Litva+37074,046$0.140841
96Serbia+38175,819$0.151371
97Turkmenistan+99317,569$0.143203
98Slovakia+421103,982$0.145363
99Ireland+353108,467$0.154632
100Réunion+26253,601$0.147156
101Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85295,640$0.152405
102Malawi+26582,763$0.148956
103Italy+39129,191$0.158245
104Ethiopia+251111,128$0.159625
105Antigua và Barbuda+12684,024$0.153954
106Pháp+3343,791$0.159766
107Ecuador+59385,215$0.16303
108Maldives+96036,723$0.155267
109Panama+50782,691$0.161592
110Senegal+221133,471$0.159166
111Jamaica+1114,477$0.176545
112Uruguay+59843,993$0.186856
113Guinea+22447,505$0.180902
114Guiana thuộc Pháp+5920$0.186955
115Honduras+50492,560$0.187878
116Chad+23586,159$0.19233
117Aruba+29713,314$0.184514
118Bhutan+97542,402$0.190266
119Tây Ban Nha+3496,891$0.208397
120New Caledonia+68728,578$0.207571
121St. Vincent và Grenadines+178449,100$0.205844
122Mozambique+25842,271$0.205515
123Burundi+25784,250$0.225629
124Venezuela+58103,395$0.24318
125Angola+24499,416$0.243861
126Kuwait+96554,193$0.24323
127Bahrain+97348,693$0.261542
128Lesotho+26642,566$0.260639
129Barbados+124646,796$0.258131
130Ả Rập Xê-út+96651,799$0.27851
131Belarus+37515,208$0.265183
132Congo - Kinshasa+2430$0.286361
133El Salvador+50368,689$0.274814
134Nam Phi+2777,737$0.279573
135Namibia+26440,749$0.275686
136Botswana+26740,822$0.281926
137Guyana+59244,724$0.285324
138Ukraina+38011,659$0.297166
139Togo+22849,295$0.298629
140Nepal+97798,977$0.312173
141Jordan+96281,243$0.323587
142Afghanistan+9396,394$0.337637
143Suriname+59747,556$0.333756
144Iraq+9640$0.352579
145Guinea-Bissau+24530,341$0.429928
146Rwanda+25052,310$0.429501
147Puerto Rico+140,856$0.443802
148Trinidad và Tobago+146,748$0.453918
149Hungary+36112,079$0.447675
150Bắc Macedonia+38978,373$0.467877
151St. Kitts và Nevis+186934,274$0.484323
152Úc+61112,419$0.554395
153Luxembourg+35299,091$0.546687
154Bosnia và Herzegovina+38783,393$0.557533
155Mali+22313,329$0.559953
156Yemen+96719,168$0.576354
157Đài Loan+88677,899$0.767165
158Kosovo+3830$0.816367
159Bỉ+320$0.805682
160Malta+3560$0.849032
161Hàn Quốc+8220,489$0.871023
162Kazakhstan+711,639$0.943959
163Gibraltar+3500$0.967764
164Chile+5619,518$1.063746
165Đan Mạch+4519,178$1.450258
166New Zealand+642,328$1.615481
167Thụy Sĩ+415,924$1.967462
168Thổ Nhĩ Kỳ+9014,919$2.25541
169Nhật Bản+8119,108$2.704985
170Singapore+6514,399$4.481148

Cách nhận xác minh Uber mã

  1. 1

    Chọn Uber và một quốc gia

    Chọn Uber và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Uber và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Uber số

Các ứng dụng mua sắm, giao hàng và di chuyển thường yêu cầu số từ chính quốc gia của chúng. Chọn một số từ quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Uber, từ $0.006521. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Uber khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Uber câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Uber?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.006521

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Uber từ Hoa Kỳ: $0.0707

  • Nếu mã Uber không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Uber không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Uber?

    Số Uber có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 154 trong số đó. Giá từ $0.006521 ở Bồ Đào Nha đến $4.481148.

  • Tôi có thể thuê số cho Uber không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Uber cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu