Mua sắm và di chuyển

Số xác minh AliExpress: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh AliExpress trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số AliExpress rẻ nhất hiện là từ Argentina với $0.012292.

$0.012292
giá thấp nhất
ở Italy
170
quốc gia
144 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Italy$0.012292

AliExpress · Italy

Nhận một mã

$0.012292

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số AliExpress theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho AliExpress, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo AliExpress bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Italy+39103,487$0.012508
2Argentina+54126,393$0.012292
3Ba Lan+4836,133$0.013097
4Bồ Đào Nha+3518,472$0.013021
5Israel+97280,095$0.013133
6Brazil+55156,703$0.012896
7Colombia+578,697$0.012728
8Pakistan+9216,178$0.012969
9Vương quốc Anh+44107,574$0.01372
10Áo+4367,613$0.019631
11Kenya+25435,196$0.019718
12Hoa Kỳ+173,206$0.024884
13Benin+2297,333$0.029424
14Hà Lan+3111,450$0.032963
15Ma-rốc+21263,325$0.037507
16Peru+5125,076$0.037106
17Pháp+331,548$0.038908
18Indonesia+6272,006$0.045886
19Guatemala+5028,841$0.046668
20Ai Cập+205,881$0.046809
21Malaysia+6085,206$0.045977
22Thái Lan+6612,278$0.04601
23Mexico+5216,773$0.046636
24Azerbaijan+99422,650$0.048025
25Mozambique+2584,882$0.046571
26Tanzania+25513,245$0.046819
27Ethiopia+25144,294$0.047122
28Gabon+2414,059$0.048895
29Philippines+6344,232$0.049598
30Honduras+50410,568$0.050483
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Bahamas+10$0.051468
32Guadeloupe+5900$0.051602
33Seychelles+2480$0.053229
34Canada+177,448$0.058288
35Quần đảo Solomon+6770$0.058151
36Samoa+6850$0.057488
37Thụy Điển+466,815$0.061317
38Nam Phi+2712,476$0.060159
39Campuchia+8555,814$0.060323
40Cameroon+23714,481$0.061324
41Panama+5077,796$0.062073
42Sierra Leone+2325,783$0.059607
43Georgia+9955,553$0.060587
44Guinea+2241,758$0.061947
45Namibia+264681$0.061944
46Paraguay+5957,357$0.060243
47Gambia+22012,440$0.06085
48Guinea Xích Đạo+24014,802$0.062092
49St. Lucia+17582,489$0.060719
50Mauritania+2229,520$0.059854
51Việt Nam+846,299$0.06079
52Luxembourg+3525,543$0.061291
53Bangladesh+88059,922$0.061393
54Nepal+9772,578$0.061595
55Costa Rica+5061,867$0.061357
56Nicaragua+50510,537$0.062993
57Congo - Brazzaville+2431,311$0.061691
58Cape Verde+2382,054$0.062395
59Liberia+2315,602$0.061201
60Mauritius+2302,383$0.062012
61Maldives+9602,444$0.061228
62Eswatini+2682,094$0.061773
63Đài Loan+8868,748$0.063955
64Kuwait+9656,395$0.06126
65Jordan+9622,181$0.061738
66Algeria+21351,264$0.062106
67Jamaica+14,815$0.064965
68Guyana+5923,897$0.064989
69Montenegro+382327$0.06406
70Ấn Độ+9117,858$0.062648
71Albania+3553,758$0.062743
72Bahrain+9732,061$0.063642
73Tunisia+21637,321$0.063248
74Venezuela+587,551$0.06412
75Bolivia+59168,817$0.063634
76Suriname+5972,544$0.06237
77Timor-Leste+67018,298$0.065715
78Hy Lạp+3024,534$0.065215
79Belize+5010$0.06478
80Comoros+2690$0.065016
81Haiti+5092,707$0.070589
82Tây Ban Nha+349,067$0.075213
83Bulgaria+35920,747$0.076261
84Sri Lanka+946,955$0.07535
85Madagascar+2614,490$0.076745
86Moldova+37349,480$0.078113
87Barbados+12469,681$0.079839
88Li-băng+961238$0.081275
89Djibouti+2530$0.083408
90Senegal+2215,500$0.083564
91Burundi+2579,470$0.083725
92Latvia+37110,447$0.085104
93Armenia+3746,325$0.08363
94Litva+3707,803$0.085636
95Đức+498,752$0.095742
96Phần Lan+3586,544$0.098248
97Botswana+2674,237$0.093959
98Ecuador+59350,383$0.097025
99Nigeria+23424,704$0.096512
100Malawi+26518,329$0.098073
101El Salvador+503894$0.099893
102Lào+85624,862$0.099461
103Lesotho+2667,218$0.104455
104Slovenia+38663,960$0.10162
105Estonia+37223,890$0.104226
106Côte d’Ivoire+22538,962$0.112179
107Hungary+3614,939$0.106743
108Síp+35726,704$0.106877
109Uzbekistan+99862,791$0.10721
110Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8536,299$0.108762
111Cộng hòa Dominica+15,237$0.111431
112Aruba+297462$0.109413
113New Caledonia+6871,913$0.110983
114St. Vincent và Grenadines+178437,950$0.11358
115Séc+42041,717$0.110337
116Slovakia+4217,445$0.109791
117Bosnia và Herzegovina+38716,558$0.111977
118Chad+2353,870$0.114645
119Ireland+35333,175$0.110333
120Oman+96843,150$0.112326
121Togo+22825,067$0.112832
122Burkina Faso+22625,889$0.109096
123Afghanistan+9342,574$0.109647
124Antigua và Barbuda+1268732$0.111161
125Réunion+2622,034$0.108403
126Ả Rập Xê-út+96664,824$0.115191
127Croatia+38528,555$0.111925
128Kyrgyzstan+99633,675$0.10848
129Trinidad và Tobago+11,735$0.112471
130Serbia+38140,300$0.111145
131Uganda+25637,832$0.1091
132Bhutan+9756,228$0.111653
133Guinea-Bissau+2452,829$0.109782
134Tajikistan+99235,375$0.114253
135Angola+24411,824$0.116516
136Romania+4030,881$0.113152
137Bắc Macedonia+38932,052$0.113121
138Uruguay+5987,280$0.115277
139Puerto Rico+12,333$0.110634
140Guiana thuộc Pháp+5920$0.115636
141St. Kitts và Nevis+18691,323$0.113283
142Turkmenistan+993103$0.111666
143Ghana+23330,240$0.112777
144Rwanda+2508,243$0.118154
145Papua New Guinea+6753,465$0.11143
146Na Uy+471,523$0.113196
147Zambia+2606,742$0.125527
148Úc+6138,097$0.137563
149Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85231,529$0.140966
150Belarus+37519,358$0.266817
151Trung Quốc+860$0.274695
152Congo - Kinshasa+2430$0.275418
153Iraq+9640$0.363427
154Chile+560$0.525614
155Mali+2230$0.527819
156Yemen+9670$0.54595
157Mông Cổ+9760$0.564081
158Hàn Quốc+8224,164$0.694895
159Malta+3560$1.255198
160Ukraina+38013,299$1.347806
161Đan Mạch+450$1.673787
162Kazakhstan+70$2.137278
163Bỉ+320$2.435349
164Singapore+650$2.499881
165Kosovo+3830$2.783575
166New Zealand+640$3.243032
167Gibraltar+3500$3.365482
168Thụy Sĩ+410$3.738487
169Nhật Bản+810$4.345514
170Thổ Nhĩ Kỳ+901,877$4.888898

Cách nhận xác minh AliExpress mã

  1. 1

    Chọn AliExpress và một quốc gia

    Chọn AliExpress và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của AliExpress và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh AliExpress số

Các ứng dụng mua sắm, giao hàng và di chuyển thường yêu cầu số từ chính quốc gia của chúng. Chọn một số từ quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã AliExpress, từ $0.012292. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã AliExpress khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh AliExpress câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho AliExpress?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.012292

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số AliExpress từ Hoa Kỳ: $0.0221

  • Nếu mã AliExpress không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại AliExpress không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số AliExpress?

    Số AliExpress có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 144 trong số đó. Giá từ $0.012292 ở Italy đến $4.888898.

  • Tôi có thể thuê số cho AliExpress không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ AliExpress cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu