Nhắn tin

Số xác minh Zalo: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Zalo trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Zalo rẻ nhất hiện là từ Pháp với $0.019394.

$0.019394
giá thấp nhất
ở Pháp
170
quốc gia
145 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Pháp$0.019394

Zalo · Pháp

Nhận một mã

$0.019394

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Zalo theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Zalo, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Zalo bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Pháp+333,852$0.019394
2Vương quốc Anh+4475,789$0.021292
3Ba Lan+4827,121$0.02027
4Indonesia+62128,960$0.020139
5Argentina+54134,166$0.020797
6Israel+97246,784$0.020617
7Nigeria+23418,055$0.021933
8Brazil+5589,374$0.021989
9Togo+2289,730$0.020648
10Burkina Faso+2262,855$0.021198
11Latvia+37128,038$0.021763
12Croatia+38512,210$0.021307
13Côte d’Ivoire+2254,499$0.021682
14Romania+4044,775$0.021706
15Litva+37049,925$0.021662
16Uganda+25610,138$0.022636
17Zambia+26011,075$0.027109
18Đức+49279$0.028797
19Bồ Đào Nha+35138,268$0.028674
20Aruba+2970$0.035647
21Bahamas+10$0.035333
22Belize+5010$0.035681
23Djibouti+2530$0.035158
24Comoros+2690$0.034875
25Seychelles+2480$0.035045
26Guadeloupe+5900$0.038831
27Samoa+6850$0.037518
28Canada+175,974$0.037348
29Peru+5119,674$0.041643
30Italy+3999,414$0.041262
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Thụy Điển+4611,145$0.043781
32Kenya+25438,185$0.043031
33Tây Ban Nha+3427,528$0.04713
34Hoa Kỳ+184,901$0.050691
35Benin+22911,971$0.048985
36Ma-rốc+21294,250$0.05216
37Hà Lan+31932$0.052063
38Estonia+37225,223$0.054212
39Montenegro+3826,849$0.054599
40Uzbekistan+99836,425$0.055782
41Sri Lanka+9419,318$0.058247
42Ai Cập+209,921$0.061736
43Haiti+50913,893$0.059728
44Bangladesh+88073,185$0.059929
45Ethiopia+25163,753$0.061675
46Moldova+37359,304$0.066166
47Ghana+23335,437$0.063712
48Honduras+50423,256$0.065692
49Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85284,627$0.066755
50Botswana+26719,235$0.068699
51Bulgaria+35964,063$0.071428
52Azerbaijan+99448,232$0.066883
53Tanzania+25516,982$0.067592
54Na Uy+4714,475$0.070796
55Slovenia+38662,176$0.072623
56Ecuador+59355,249$0.070819
57Hy Lạp+3075,681$0.069715
58Gabon+24125,821$0.072519
59Malawi+26518,349$0.072581
60Serbia+38124,391$0.076347
61Guatemala+50222,452$0.075161
62Việt Nam+84166,825$0.075999
63Bắc Macedonia+3894,880$0.077994
64Venezuela+5842,725$0.077655
65Guyana+59212,244$0.079794
66Ấn Độ+9134,755$0.07778
67Campuchia+85595,580$0.078454
68Mông Cổ+97674,015$0.0815
69Pakistan+92104,201$0.079988
70Tunisia+21641,703$0.080826
71Bolivia+59170,059$0.07754
72Suriname+59718,012$0.078122
73Colombia+5761,206$0.081824
74Paraguay+59523,260$0.079654
75Gambia+22027,906$0.083514
76Mauritius+23022,454$0.078556
77Maldives+96018,095$0.079464
78Nepal+97720,830$0.081917
79Guinea+22410,908$0.080905
80Nicaragua+50518,650$0.079711
81Li-băng+961461$0.082577
82Algeria+21346,665$0.080179
83Burundi+25790,156$0.084155
84Philippines+63123,809$0.086434
85El Salvador+5032,274$0.083404
86Kuwait+96516,643$0.086642
87Nam Phi+2763,895$0.088408
88Malaysia+60100,625$0.090236
89Thái Lan+66108,804$0.0845
90Mexico+5295,672$0.085594
91Lào+85697,936$0.08735
92Senegal+22135,257$0.090865
93Georgia+99526,561$0.088763
94Guinea Xích Đạo+24070,851$0.086306
95Madagascar+26113,115$0.087998
96Congo - Brazzaville+24317,407$0.086489
97Đài Loan+88625,780$0.088188
98Armenia+37423,515$0.090972
99Jamaica+117,564$0.087066
100Mozambique+25819,269$0.088676
101Timor-Leste+67028,412$0.09101
102St. Lucia+175811,991$0.091696
103Phần Lan+35821,096$0.096022
104Costa Rica+50615,594$0.091367
105Albania+35513,277$0.090321
106Síp+35717,632$0.090672
107Bahrain+97314,268$0.093831
108Barbados+124615,465$0.092958
109Afghanistan+9328,060$0.093205
110Cape Verde+23812,725$0.094086
111Lesotho+26613,293$0.094862
112Jordan+96223,011$0.096945
113Eswatini+26816,479$0.094526
114Cameroon+23746,415$0.097602
115Panama+50725,811$0.098657
116Sierra Leone+23231,284$0.098899
117Namibia+2648,634$0.101652
118Quần đảo Solomon+6770$0.099515
119Mauritania+22214,488$0.099502
120Liberia+23131,520$0.102971
121Séc+4205,179$0.108304
122Luxembourg+35213,832$0.103823
123Slovakia+42121,209$0.123715
124Áo+43113,008$0.123266
125Ireland+35337,425$0.130904
126Angola+24422,453$0.142538
127Guinea-Bissau+2451,038$0.13841
128Tajikistan+99236,925$0.143444
129Uruguay+59819,359$0.138102
130Hungary+3623,295$0.141165
131Puerto Rico+118,197$0.143304
132Guiana thuộc Pháp+5920$0.13732
133St. Kitts và Nevis+1869817$0.143838
134Turkmenistan+993667$0.134664
135Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85313,970$0.140002
136Rwanda+25020,684$0.136812
137Cộng hòa Dominica+14,533$0.138719
138Papua New Guinea+6759,919$0.139436
139New Caledonia+68715,622$0.144351
140St. Vincent và Grenadines+178413,040$0.137267
141Bosnia và Herzegovina+38716,302$0.142529
142Antigua và Barbuda+1268529$0.145988
143Chad+23518,916$0.142327
144Oman+96831,525$0.141642
145Réunion+26216,493$0.1402
146Kyrgyzstan+99638,850$0.13964
147Ả Rập Xê-út+96634,375$0.142048
148Trinidad và Tobago+1932$0.138005
149Bhutan+97515,257$0.14102
150Bỉ+320$0.172482
151Úc+6147,954$0.257779
152Belarus+37512,949$0.276159
153Trung Quốc+860$0.269855
154Ukraina+3800$0.272615
155Congo - Kinshasa+2430$0.269078
156Iraq+9640$0.348226
157Gibraltar+3500$0.387793
158Chile+560$0.555234
159Mali+2230$0.530216
160Yemen+9670$0.569535
161Malta+3560$0.619597
162Hàn Quốc+8223,646$0.800842
163New Zealand+640$0.83173
164Thụy Sĩ+410$1.457034
165Đan Mạch+450$1.782529
166Kazakhstan+70$2.175234
167Nhật Bản+8120,288$2.245831
168Kosovo+3830$2.79529
169Singapore+6519,458$3.250694
170Thổ Nhĩ Kỳ+9017,078$3.974542

Cách nhận xác minh Zalo mã

  1. 1

    Chọn Zalo và một quốc gia

    Chọn Zalo và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Zalo và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Zalo số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Zalo, từ $0.019394. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Zalo khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Zalo câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Zalo?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.019394

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Zalo từ Hoa Kỳ: $0.0448

  • Nếu mã Zalo không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Zalo không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Zalo?

    Số Zalo có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 145 trong số đó. Giá từ $0.019394 ở Pháp đến $3.974542.

  • Tôi có thể thuê số cho Zalo không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Zalo cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu