Nhắn tin

Số xác minh LINE: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh LINE trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số LINE rẻ nhất hiện là từ Israel với $0.006292.

$0.006292
giá thấp nhất
ở Vương quốc Anh
170
quốc gia
135 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Vương quốc Anh$0.006292

LINE · Vương quốc Anh

Nhận một mã

$0.006292

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số LINE theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho LINE, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo LINE bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Vương quốc Anh+4474,993$0.006341
2Ba Lan+4823,589$0.006292
3Israel+97221,355$0.006292
4Montenegro+3820$0.006385
5Pháp+339,256$0.013979
6Hà Lan+311,152$0.013982
7Uganda+25624,429$0.017152
8Hoa Kỳ+169,514$0.020178
9Argentina+5421,074$0.022047
10Croatia+38525,280$0.021312
11Comoros+2690$0.037924
12Belize+5010$0.039106
13Djibouti+2530$0.041705
14Guadeloupe+5900$0.039645
15Seychelles+2480$0.038978
16Bahamas+10$0.040465
17Việt Nam+8426,577$0.041879
18Indonesia+6227,082$0.041946
19Philippines+6327,703$0.044329
20Georgia+99520,206$0.044311
21Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85318,804$0.052702
22Congo - Kinshasa+2430$0.055567
23Azerbaijan+99431,950$0.054439
24Li-băng+9610$0.052608
25Trung Quốc+860$0.052864
26Samoa+6850$0.054777
27Belarus+3750$0.056027
28Canada+1254$0.062979
29Thụy Điển+4696$0.069878
30Bồ Đào Nha+35121,304$0.06739
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Latvia+37119,923$0.074025
32Ấn Độ+9134,100$0.073517
33Kenya+25442,330$0.078084
34Estonia+37226,956$0.08552
35Zambia+2600$0.083025
36Malaysia+6020,571$0.082859
37Litva+37021,728$0.08548
38Slovenia+38638,498$0.094306
39Séc+42025,340$0.089536
40Benin+22923,632$0.099335
41Áo+4362,079$0.099849
42Tây Ban Nha+3429,386$0.102519
43Cameroon+23728,816$0.10165
44Côte d’Ivoire+22521,881$0.103869
45Ma-rốc+21222,553$0.108294
46Uzbekistan+99837,050$0.106351
47Romania+4020,762$0.10915
48Đức+49121$0.116832
49Brazil+5540,698$0.125172
50Italy+3994,721$0.124342
51Ecuador+59347,250$0.131272
52Serbia+38142,775$0.136392
53Đài Loan+8860$0.128277
54Gambia+22036,450$0.1319
55Sri Lanka+9446,600$0.133247
56Hy Lạp+3023,829$0.136039
57Eswatini+26841,600$0.138785
58Cape Verde+23813,453$0.147401
59Turkmenistan+99322,293$0.149223
60Ai Cập+2039,400$0.149545
61Slovakia+42148,400$0.144273
62Réunion+26239,275$0.148269
63Ireland+35335,250$0.148485
64Togo+22824,625$0.157227
65Yemen+9670$0.157768
66Quần đảo Solomon+6770$0.165725
67Guinea+22435,675$0.169002
68Kyrgyzstan+99639,925$0.187812
69Colombia+5725,576$0.200397
70Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85245,736$0.208731
71Mexico+5219,962$0.209483
72Burkina Faso+22620,665$0.233066
73Nigeria+23426,478$0.230648
74Iraq+9640$0.275815
75Lào+85629,700$0.315274
76Suriname+59730,025$0.373014
77Rwanda+25023,443$0.37331
78Nicaragua+50533,225$0.364315
79Puerto Rico+121,789$0.360524
80Papua New Guinea+67519,011$0.356537
81Guinea-Bissau+24511,714$0.371511
82Bahrain+97329,725$0.368543
83Peru+5132,325$0.359364
84Haiti+50932,750$0.364427
85Burundi+25749,500$0.366353
86Kuwait+96532,975$0.358754
87Mozambique+25843,575$0.362407
88Honduras+50444,675$0.37068
89Cộng hòa Dominica+142,900$0.358869
90Jamaica+132,125$0.375007
91Afghanistan+9341,550$0.365156
92Jordan+96246,350$0.368216
93Tajikistan+99245,475$0.365736
94Liberia+23138,275$0.363596
95Nepal+97731,400$0.370124
96Botswana+26739,400$0.374882
97Trinidad và Tobago+19,094$0.36793
98Madagascar+26142,600$0.368462
99Bangladesh+88044,575$0.372604
100Mauritania+22219,109$0.374276
101Guyana+59218,005$0.372336
102St. Kitts và Nevis+186910,852$0.376017
103Malawi+26531,475$0.391354
104Armenia+37436,875$0.382493
105Oman+96831,925$0.391194
106Bosnia và Herzegovina+38740,975$0.376348
107Paraguay+59549,300$0.384231
108Barbados+124621,570$0.369047
109Campuchia+85528,850$0.383715
110Congo - Brazzaville+24331,625$0.38237
111Guinea Xích Đạo+24029,875$0.386766
112Moldova+37339,825$0.411477
113Malta+3560$0.443705
114Nam Phi+2720,718$0.46333
115Mali+2230$0.538575
116Kosovo+3830$0.545721
117Na Uy+470$0.542929
118Maldives+96037,375$0.573924
119Ghana+23321,359$0.560369
120Úc+6142,606$0.560274
121Mông Cổ+97639,550$0.602107
122Timor-Leste+67037,875$0.578737
123Guiana thuộc Pháp+5920$0.606134
124Costa Rica+50623,222$0.595177
125Lesotho+26643,525$0.591933
126Uruguay+59839,200$0.60802
127Bulgaria+35931,275$0.613362
128Chad+23533,200$0.632291
129Phần Lan+35843,300$0.746516
130Venezuela+5835,275$0.756579
131Albania+35531,050$0.775898
132Bắc Macedonia+38916,154$0.792262
133St. Vincent và Grenadines+178410,408$0.914102
134Bolivia+59139,550$0.928061
135Tanzania+25537,950$0.908469
136Tunisia+21640,350$0.910311
137Antigua và Barbuda+12689,213$0.893373
138Guatemala+50249,800$0.933563
139Gabon+24131,600$0.922393
140Bhutan+97526,106$0.920577
141Luxembourg+35212,673$0.918034
142Ả Rập Xê-út+96635,125$0.958819
143Aruba+2970$0.910452
144Senegal+22137,775$0.959331
145Pakistan+9240,350$0.937887
146Algeria+21348,625$0.931039
147Sierra Leone+23215,129$0.945191
148Mauritius+23036,950$0.913835
149St. Lucia+175813,659$0.96833
150Namibia+26430,350$0.911164
151Ethiopia+25149,700$0.968206
152Angola+24449,550$0.956289
153New Caledonia+6879,287$0.976961
154Síp+35750,575$0.916501
155Panama+50743,375$0.947394
156Hungary+3639,700$0.985764
157Hàn Quốc+8225,302$0.998224
158El Salvador+50349,125$1.177492
159Ukraina+3800$2.098468
160Nhật Bản+810$2.152494
161Gibraltar+3500$2.322157
162Thụy Sĩ+410$2.29715
163New Zealand+640$2.492361
164Kazakhstan+70$2.54257
165Singapore+650$2.569547
166Đan Mạch+450$3.093051
167Chile+560$3.339956
168Thái Lan+660$3.312683
169Bỉ+320$3.269966
170Thổ Nhĩ Kỳ+900$3.650604

Cách nhận xác minh LINE mã

  1. 1

    Chọn LINE và một quốc gia

    Chọn LINE và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của LINE và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh LINE số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã LINE, từ $0.006292. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã LINE khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh LINE câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho LINE?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.006292

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số LINE từ Hoa Kỳ: $0.0184

  • Nếu mã LINE không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại LINE không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số LINE?

    Số LINE có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 135 trong số đó. Giá từ $0.006292 ở Vương quốc Anh đến $3.650604.

  • Tôi có thể thuê số cho LINE không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ LINE cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu