Trò chơi và truyền thông

Số xác minh Netflix: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Netflix trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Netflix rẻ nhất hiện là từ Hà Lan với $0.013345.

$0.013345
giá thấp nhất
ở Hà Lan
170
quốc gia
151 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Hà Lan$0.013345

Netflix · Hà Lan

Nhận một mã

$0.013345

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Netflix theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Netflix, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Netflix bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Hà Lan+3191,032$0.013345
2Comoros+2690$0.017151
3Vương quốc Anh+44110,928$0.021343
4Indonesia+62106,048$0.02428
5Belize+5010$0.027539
6Djibouti+2530$0.026722
7Guadeloupe+5900$0.025876
8Seychelles+2480$0.025946
9Samoa+6850$0.026073
10Argentina+5483,783$0.027919
11Canada+1130,129$0.027124
12Việt Nam+8475,649$0.027418
13Bahamas+10$0.028615
14Ba Lan+4880,598$0.034057
15Bồ Đào Nha+351106,485$0.04144
16Campuchia+85585,711$0.041531
17Lào+856113,142$0.043494
18Bangladesh+88066,508$0.043841
19Philippines+63109,778$0.043729
20Pháp+3336,995$0.046818
21Latvia+37186,523$0.053339
22Colombia+57106,584$0.063846
23Georgia+99541,771$0.065022
24Kenya+25476,421$0.068617
25Quần đảo Solomon+6770$0.068488
26Bulgaria+35971,934$0.072998
27Malaysia+60102,517$0.077403
28Peru+51112,329$0.076774
29Honduras+50482,599$0.080713
30Na Uy+4785,375$0.080991
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Slovenia+386100,950$0.080622
32Tây Ban Nha+3488,863$0.083204
33Ma-rốc+21285,329$0.08611
34Estonia+37272,719$0.081847
35Israel+97292,794$0.084094
36Đài Loan+88678,252$0.084233
37Litva+37064,887$0.087353
38Séc+42011,891$0.086343
39Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85290,295$0.089128
40Gabon+24196,463$0.09028
41Malawi+26589,822$0.090357
42Ấn Độ+9183,453$0.095238
43Áo+43120,607$0.097332
44Benin+22940,306$0.100694
45Ethiopia+251116,075$0.10272
46Hoa Kỳ+170,464$0.107065
47Thái Lan+6696,369$0.102397
48Tanzania+25587,829$0.102959
49Mexico+5269,161$0.101762
50Armenia+37482,409$0.103372
51Croatia+38519,899$0.108304
52Brazil+55167,924$0.104085
53Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85340,528$0.106039
54Côte d’Ivoire+22549,640$0.109501
55Cameroon+237101,240$0.108765
56Ireland+35395,999$0.106304
57St. Lucia+175830,770$0.107237
58Uzbekistan+99848,649$0.11472
59Madagascar+26145,140$0.10932
60Pakistan+92114,142$0.118764
61Liberia+23196,412$0.12166
62Montenegro+38219,084$0.125314
63Algeria+213110,451$0.120948
64Thụy Điển+4678,384$0.124053
65Hy Lạp+3082,095$0.127829
66Italy+39129,918$0.127491
67Albania+35538,452$0.131812
68Congo - Brazzaville+24341,164$0.131913
69Afghanistan+9377,666$0.133169
70Cape Verde+23834,684$0.133853
71Nam Phi+2764,229$0.135337
72Lesotho+26655,308$0.135415
73Eswatini+26838,626$0.135395
74Azerbaijan+99494,894$0.142016
75Ai Cập+2082,049$0.140648
76Nepal+97784,792$0.141711
77Paraguay+595171,607$0.14559
78Angola+24481,962$0.152335
79Panama+50779,731$0.148102
80Burundi+25781,679$0.155663
81Uganda+25680,343$0.156159
82Nigeria+23494,682$0.157246
83Rwanda+25036,316$0.163557
84Síp+35763,930$0.161982
85Sierra Leone+23267,655$0.161414
86St. Vincent và Grenadines+178439,700$0.166905
87Gambia+22064,141$0.168731
88New Caledonia+68731,853$0.162062
89Namibia+26439,230$0.159741
90Mauritania+22269,152$0.161074
91Kyrgyzstan+99633,850$0.162455
92Mauritius+23060,675$0.166344
93Moldova+37388,442$0.160707
94Sri Lanka+9460,727$0.162374
95Ecuador+59381,928$0.165739
96Guatemala+50250,662$0.171216
97Guinea-Bissau+24531,167$0.166106
98Serbia+38168,708$0.164677
99Tajikistan+99238,875$0.163803
100Phần Lan+35876,756$0.16633
101Togo+22842,979$0.167937
102Senegal+221110,968$0.175725
103Zambia+26080,602$0.176107
104Tunisia+21676,061$0.177393
105Romania+4035,571$0.175656
106Guinea+22458,018$0.183232
107Bolivia+591113,757$0.19318
108Mông Cổ+97697,008$0.188271
109Turkmenistan+9937,462$0.192145
110Guinea Xích Đạo+24055,003$0.189949
111Maldives+96043,071$0.192738
112Costa Rica+50633,079$0.195843
113Hungary+3688,503$0.191138
114Réunion+26250,015$0.191624
115Guyana+59235,171$0.193158
116Ghana+23378,746$0.198682
117Slovakia+421103,975$0.204808
118Timor-Leste+67050,163$0.207073
119Uruguay+59857,498$0.212008
120Haiti+50986,128$0.214891
121Guiana thuộc Pháp+5920$0.222772
122Aruba+29711,454$0.210461
123Li-băng+9611,119$0.220754
124Mozambique+25846,731$0.212075
125Chad+23579,404$0.217695
126Burkina Faso+22651,183$0.216298
127Trinidad và Tobago+131,179$0.214949
128Bhutan+97544,617$0.225202
129Bắc Macedonia+38965,106$0.220722
130Venezuela+58102,348$0.257332
131Jamaica+190,350$0.266755
132Puerto Rico+133,159$0.269015
133Cộng hòa Dominica+132,926$0.266563
134Belarus+37515,548$0.275265
135Trung Quốc+860$0.276465
136Bahrain+97344,465$0.267378
137Congo - Kinshasa+2430$0.274066
138Kuwait+96540,155$0.275179
139Botswana+26756,146$0.2889
140Nicaragua+50580,132$0.297371
141El Salvador+50369,814$0.302684
142Suriname+59742,188$0.321683
143Jordan+96282,026$0.330929
144Barbados+124642,238$0.344416
145Iraq+9640$0.343786
146Chile+560$0.400537
147Đức+499,906$0.400805
148St. Kitts và Nevis+186934,177$0.492158
149Papua New Guinea+67518,650$0.487251
150Oman+96832,975$0.492323
151Ả Rập Xê-út+96653,373$0.514248
152Luxembourg+35282,485$0.513299
153Úc+6198,361$0.528967
154Mali+22312,159$0.535379
155Bosnia và Herzegovina+38780,090$0.539391
156Yemen+9670$0.530835
157Antigua và Barbuda+12686,744$0.604555
158Hàn Quốc+8224,900$0.691662
159Ukraina+38018,938$0.696945
160Đan Mạch+4519,008$0.975911
161Malta+3560$1.234352
162Kazakhstan+70$1.303607
163Nhật Bản+8117,488$1.66499
164New Zealand+6415,338$1.681045
165Kosovo+3830$1.63026
166Gibraltar+3500$1.901785
167Thụy Sĩ+418,478$1.911051
168Bỉ+320$3.98523
169Thổ Nhĩ Kỳ+9012,349$4.434409
170Singapore+6520,288$4.424569

Cách nhận xác minh Netflix mã

  1. 1

    Chọn Netflix và một quốc gia

    Chọn Netflix và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Netflix và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Netflix số

Tài khoản trò chơi và truyền thông dùng số để đăng ký và xác minh hai bước. Với tài khoản bạn sẽ giữ, hãy xem thêm số thuê giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Netflix, từ $0.013345. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Netflix khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Netflix câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Netflix?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.013345

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Netflix từ Hoa Kỳ: $0.095

  • Nếu mã Netflix không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Netflix không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Netflix?

    Số Netflix có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 151 trong số đó. Giá từ $0.013345 ở Hà Lan đến $4.434409.

  • Tôi có thể thuê số cho Netflix không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Netflix cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu